Học Kanji mỗi ngày qua bộ Kim (金)

Học từ vựng tiếng Nhật 



Các bạn thử nhớ các từ vựng Kanji có bộ kim (金) nào ??? Bộ kim thường mang nghĩa là kim loại. Trong từ ngân hàng cũng có bộ kim vì liên quan đến đồng tiền được làm bằng đồng, vàng đó các bạn. Cùng trung tâm tiếng nhật Kosei học từ vựng tiếng nhật liên quan đến bộ Kim (金) nhé.


>>>Giải mã những bí ẩn về Geisha Nhật Bản


>>>9 nhầm lẫn ngớ ngẩn những người học tiếng Nhật thường mắc phải



từ vựng tiếng nhật


Học Kanji mỗi ngày qua bộ Kim (金)




1       金                                かね / きん                     Tiền / Vàng
2黄金おうごんKim loại vàng
3金属きんぞくKim loại
4金融きんゆうTài chính tiền tệ
5金庫きんこKét sắt tiền
6金銭きんせんTiền bạc
7金額きんがくKhoản tiền
8金魚きんぎょCá vàng
9金槌かなづち
・Cái búa

・Người không biết bơi
10金貨きんかĐồng xu vàng
11金色きんいろMàu vàng
12金融機関きんゆうきかんCơ quan tài chính
13金網かなあみLưới sắt
14金髪きんぱつTóc vàng
15金持ちかねもちNgười giàu có
16金利きんりLãi suất cho vay
17金儲けかねもうけKiếm tiền
18金塊きんかいVàng miếng, vàng thỏi
19金融危機きんゆうききRủi ro tài chính
20金星きんせいSao Kim
21金離れかねばなれTự do chi tiêu
22金切り声かなきりごえGiọng hét chói tai
23金になるかねになるLợi ích
24金棒かなぼうCái chùy
25金使いかねづかいCách sử dụng tiền
26金欠きんけつHết tiền
27金属片きんぞくへんMảnh kim loại
28金属製きんぞくせいLàm từ kim loại
29金融緩和きんゆうかんわChính sách nới lỏng tiền tệ
30金食い虫かねくいむしTốn tiền vô ích
31金融業きんゆうぎょうNgành tài chính
32金融市場きんゆうしじょうThị trường tài chính, tiền tệ
33金縛りかなしばりBị bóng đè
34金箔きんぱくDát vàng
35金メダルきんメダルHuy chương vàng


Tiếp tục từ vựng chủ đề Kanji cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nào!>>>Học bộ Kanji mỗi ngày (phần 1)

Nhận xét