Bênh trạng trong tiếng Nhật (P2)

Để năm được bệnh tình của mình rõ ràng nhất, bạn phải miêu tả đúng bệnh trạng của mình để bác sĩ đưa ra sự trị liệu tốt nhất! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei trang bị các từ vựng sẽ rất cần thiết sau nha!


Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề 


>>> Từ vựng chủ đề : Màu sắc và ý nghĩa của hoa hồng trong tiếng Nhật

>>> Tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề: Ngân hàng


Bênh trạng trong tiếng Nhật (P2)




STTÝ nghĩaChữ HánHiragana
51Chứng loạn thị                                        乱視                  らんし                                        
52Chứng mất nước脱水症状だっすいしょうじょう
53Chứng mỏi vai vì mệt肩がこるかたがこる
54Chứng nứt da vì lạnh
しもやけ
55Chứng phong ngứa
じんましん
56Chứng phù thủng浮腫ふしゅ
57Chứng rút gân
ひまつる
58Chứng sình bụng腹水ふくすい
59Chứng hói đầu
はげ
60Chứng táo bón便秘べんぴ
61Chứng tiêu chảy下痢げり
62Chứng thâm môi
チアノーゼ(ZYANOSE)
63Chứng thối thịt vì nằm liệt giường床ずれとこずれ
64Chứng trật khớp xương脱臼だっきゅう
65Chứng trẹo xương sốngぎっきり腰ぎっくりごし
66Chứng xuất huyết nội内出血ないしゅっけつ
67Chữa khỏi治るなおる
68Chướng hại障害しょうがい
69Đau痛い、痛むいたい、いたむ
70Đau bao tử胃痛いつう
71Đau bụng
おなかをこわす
72Đau nhức
うずく
73Đánh rắmガスが出るガスがでる、おなら
74Đờm痰たん
75Đờm có máu血痰けったん
76Đại tiện大便だいべん
77Điện giật感電かんでん
78Đo huyết áp血圧を計るけつあつをはかる
79Đồ băng mắt眼帯がんたい
80Gẫy xương骨折こっせつ
81Gối chườm nước đá氷枕こおりまくら
82Hắt hơi
くしゃみ
83Hít hơi息を吸ういきをすう
84Ho咳せき
85Ho liên miênせき込むせきこむ
86Ho nhiều咳がひどいせきがひどい
87Hô hấp呼吸こきゅう
88Hô hấp nhân tạo人工呼吸じんこうこきゅう
89Hơi bị sốt微熱びねつ
90Huyết áp血圧けつあつ
91Huyết áp cao高血圧こうけつあつ
92Huyết áp thấp低血圧ていけつあつ
93Hụt hơi息切れいきぎれ
94Kích thích tố
ホルモン(HORMON)
95Kiểm tra nước tiểu検尿けんにょう
96Kiểm tra phân検便けんべん
96Khám nghiệm検査を受けるけんさをうける
98Khám sức khỏe健康診断けんこうしんだん
99Khạc ra máu喀血かっけつ
100Khâu vết thương縫合するほうごうする


Cùng tham khảo một bài học từ vựng khác với Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha: >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P3)

Nhận xét