Tên các loài động vật bằng tiếng Nhật

Thế giới động vật xung quoanh ta là một điều vĩ đại của tạo hóa, nhất là thế giới dưới đáy biển- nơi mà chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ xuống được tới tận cùng. Cùng khám phá sự vĩ đại này qua bài học từ vựng hôm nay cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei nha!!


Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề


>>> Tổng hợp từ vựng KATAKANA N3 ( Phần 1)

>>> Học tiếng nhật qua bài hát: Endless Tears – Love is a Beautiful Pain

Tên 30 loài động vật bằng tiếng Nhật




1
犬
いぬ
Chó
2
猫
ねこ
Mèo
3
鳥
とり
Chim
4
羊
ひつじ
Cừu
5
豚
ぶた
Lợn
6
兔
うさぎ
Thỏ
7
鼠
ねずみ
Chuột
8
栗鼠
りす
Sóc
9
猿
さる
Khỉ
10
熊
くま
Gấu
11
河馬
かば
Hà mã
12
狐
きつね
Cáo
13
カンガルー

kangaru
14
ハリモグラ

Nhím
15
コアラ

Gấu túi Koala
16
蝙蝠
こうもり
Dơi
17
カモノハシ

Thú mỏ vịt
18
アルマジロ

Tê tê
19
バンダ

Gấu trúc
20
トラ

Hổ
21
ラクダ

Lạc đà
22
ライオン

Sư tử
23
象
ぞう
voi
24
鹿
しか
hươu
25
牛
うし
bò
26
麒麟
きりん
Hươu cao cổ
27
水牛
すいぎゅう
Trâu
28
チーター

Báo
29
れいよう

Linh dương
30
馴鹿
となかい
Tuần lộc

Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei đến với một chủ đề từ vựng khác: >>> Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Y tế (P1)

Nhận xét