Nghề nghiệp là 1 trong những chủ đề giao tiếp được sử dụng khá nhiều trong cuộc sống, và tốt hơn hết là bạn nên chuẩn bị một vài câu trả lời nếu khả năng giao tiếp chưa được tốt lắm!! Cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei khám phá nha!!!
>>> Luyện thi JLPT N4,N5: Tổng hợp 9 mẫu câu kết hợp thể ます
>>> Học tiếng Nhật qua bài hát 声をきかせて(Koe wo kikasete)
Học tiếng Nhật giao tiếp theo chủ đề
>>> Luyện thi JLPT N4,N5: Tổng hợp 9 mẫu câu kết hợp thể ます
>>> Học tiếng Nhật qua bài hát 声をきかせて(Koe wo kikasete)
Nghề nghiệp và các mẫu câu giao tiếp quan trọng
- お仕事(しごと)は何(なん)ですか。Nghề nghiệp của bạn là gì?
- 何(なに)をしていますか。Anh (chị) đang làm gì vậy?
- どこで働(はたら)いていますか。Anh (chị) đang làm việc ở đâu?
- どこに勤(つと)めていますか。Anh (chị) đang làm việc ở đâu?
- どちらに勤(つと)めていますか。Anh (chị) đang làm việc ở đâu (lịch sự hơn)
- 私は教師(きょうし)です。Tôi là giáo viên.
- 私は日本語(にほんご)の教師(きょうし)です。Tôi là giáo viên tiếng Nhật.
- どこの学校(がっこう)で教(おし)えていますか。Anh (chị) đang dạy ở trường nào vậy?
- 貿易大学(ぼうえきだいがく)で教えています。Tôi đang dạy ở trường Đại học Ngoại thương
- 私は医者(いしゃ)です。Tôi là bác sĩ.
- 神戸(こうべ)病院(びょういん)で働(はたら)いています。Tôi đang làm việc ở bệnh viện Kobe.
- パワー電気(でんき)に勤(つと)めています。Tôi đang làm việc ở công ty điện khí Power.
- 私は銀行員(ぎんこういん)です。Tôi là nhân viên nhân hàng.
- 私は研究者(けんきゅうしゃ)です。Tôi là nhà nghiên cứu
- 私はDenso会社(がいしゃ)のエンジニアです。Tôi là kỹ sư của công ty Denso.
- 私の兄(あに)は弁護士(べんごし)です。Anh trai tôi là luật sư.
- 私の妹(いもうと)は大学生(だいがくせい)です。Em gái tôi là sinh viên đại học.
- 今、工科大学(こうかだいがく)に通(かよ)っています。Hiện tại, tôi đang học tại trường Đại học Bách Khoa.

Nhận xét
Đăng nhận xét